Cập nhật ngay kiến thức từ vựng tiếng anh chuyên ngành răng hàm mặt

Lượt xem : 31

Tìm hiểu từ vựng tiếng anh chuyên ngành răng hàm mặt sẽ giúp chúng ta hiểu được nội dung khi tiếp xúc với môi trường nha khoa quốc tế hoặc khi đọc những tạp chí chuyên ngành. Tìm đọc ngay những từ vựng tiếng anh cơ bản trong bài viết dưới đây bạn nhé.

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành răng hàm mặt hữu ích cho bạn

Tìm hiểu từ vựng tiếng anh chuyên ngành răng hàm mặt rất hữu ích cho việc học tập, nghiên cứu, làm việc và tiện ích cho bản thân chúng ta khi đi thăm khám, chữa trị nha khoa. Nếu bạn là người làm việc trong chuyên ngành nha khoa thì kiến thức này là một điều kiện gần như bắt buộc để hoàn thành các chương trình đào tạo.

Cập nhật ngay kiến thức từ vựng tiếng anh chuyên ngành răng hàm mặt 1

Tìm học từ vựng tiếng anh chuyên ngành răng hàm mặt rất hữu ích cho công việc 

Cùng điểm qua những nhóm từ vựng tiếng anh chuyên ngành răng hàm mặt  thường được sử dụng trong phòng khám nhé:

A
– Abscess: mụn, nhọt
– Ache: đau nhức
– Acid: axit
– Adult teeth: răng người lớn
– Alignment: thẳng hàng
– Amalgam: trám răng bằng amalgam
– Anesthesia: gây tê
– Anesthetic: gây mê
– Appointment: cuộc hẹn
– Assistant: phụ tá
B
– Baby teeth: răng trẻ em
– Bacteria: vi khuẩn
– Bands: nẹp
– Bib: cái yếm
– Bicuspid: răng hai mấu, răng trước hàm
– Bite: cắn
– Braces: niềng răng
– Bridge: cầu
– Bristle: dựng lên
– Brush: bàn chải đánh răng
C
– Canine: răng nanh
– Caps: chụp răng
– Caries: lỗ sâu răng
– Cavity: lỗ hổng
– Cement: men răng
– Checkup: kiểm tra
– Chew: nhai
– Cleaning: vệ sinh
– Consultation: tư vấn
– Correction: điều chỉnh
– Crown: mũ chụp răng
D
– Decay: sâu răng
– Degree: mức độ
– Dental: nha khoa
– Dental school: học nha khoa
– Dentist: nha sỹ
– Dentures: răng giả
– Diagnosis: chuẩn đoán
– Diploma: bằng cấp
– Drill: máy khoan răng
E
– Enamel: men
– Endodontics: nội nha
– Exam: kiểm tra
– Examination: kỳ kiểm tra
F
– False teeth: răng giả
– Fear: sợ hãi
– Filling: đổ đầy
– Fluoride: fluo
– Food: thực phẩm
– Front teeth: răng cửa
G
– Gargle: nước súc miệng
– Gingivitis: sưng nướu răng
– Gold: vàng
– Gums: nướu
H
– Health: sức khỏe
– Hurt: đau đớn
– Hygiene: vệ sinh răng miệng
– Hygienist: người chuyên vệ sinh răng miệng
I
– Impacted: ảnh hương
– Implant: cấy ghép
– Incision: đường mổ
– Incisor: răng cưa
– Infection: nhiễm trùng
– Inflammation: viêm
– Injection: chích thuốc
– Injury: chấn thương
– Instrument: dụng cụ
– Insurance: bảo hiểm
J
– Jaw: hàm
L
– Laboratory: phòng thí nghiệm
– Lips: môi
– Local anesthesia: gây tê tại chỗ
M
– Medication: thuốc
– Medicine: dược phẩm
– Mold: khuôn
– Mouth: miệng

 

N
– Needle: cây kim
– Nerve: dây thần kinh
– Numb: tê
– Nurse: y tá
O
– Office: văn phòng
– Open: mở cửa
– Operate: hoạt động
– Oral surgery: phẫu thuật răng miệng
– Orthodontist: bác sỹ chỉnh răng
P
– Pain: đau đớn
– Permanent teeth: răng vĩnh viễn
– Primary teeth: răng sữa
– Protect: bảo vệ
– Pull: kéo
– Pulp: tủy răng
– Pyorrhea: chảy mủ
R
– Root canal: rút tủy răng
– Rubber bands: dây thun dùng để giữ khi nẹp răng
S
– Shot: bắn
– Sink: bồn rửa
– Smile: nụ cười
– Sugar: đường
– Surgery: phẫu thuật
– Suture: chỉ khâu
– Sweets: đồ ngọt

 

 

 

T
– Tooth: răng
– Toothache: đau răng
– Toothbrush: bàn chải đánh răng
– Toothpaste: kem đánh răng
– Toothpick: tăm xỉa răng
– Treatment: điều trị

 

 

 

U
– Underbite: hàm dưới nhô ra ngoài so với hàm trên

 

W
– White: trắng
– Whiten: làm trắng
– Wisdom tooth: răng khôn
X
– X-ray: tia X

 

Chia sẻ đến bạn một số cách học từ vựng tiếng chuyên ngành răng hàm mặt hữu ích, cùng tìm đọc và áp dụng ngay để việc học tiếng anh được dễ dàng hơn bạn nhé:

– Tìm học tiếng tiếng anh theo chủ đề tiếng anh chuyên ngành nha khoa 

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành răng hàm mặt khá phổ biến, vì thế nên để không bị rối hoặc quá tải bạn nên tìm học theo từng chủ đề, mỗi ngày một chủ đề thì sẽ dễ dàng tiếp thu hơn. Đầu tư cho mình một cuốn từ điển chuyên ngành răng hàm mặt để giúp việc học tiếng anh hiệu quả hơn.

Mỗi ngày bạn hãy học 5-10 từ vựng và cố gắng vận dụng nó trong các mẫu câu. Với cách học tiếng anh chuyên ngành này sẽ giúp bạn nhớ rất lâu.

->> Xem thêm: Niềng răng tiếng anh là gì 

– Nên kết hợp tiếng anh giao tiếp để việc học được nhanh chóng hơn

Để việc học được dễ dàng bạn nên kết hợp tiếng anh giao tiếp và tiếng anh chuyên ngành nha khoa. Nên trò chuyện cùng bạn bè, đồng nghiệp để từ vựng được lưu nhớ nhanh hơn bạn nhé. Và sẽ thật tốt nếu bạn trò chuyện với người nước ngoài, vận dụng từ vựng – kiến thức  nha khoa chuyên ngành, phản xạ dùng từ vựng tiếng anh của bạn sẽ có tốc độ nhanh và kỹ năng giao cũng ngày càng chuẩn hơn.

– Học qua mạng

Ngày nay, các phương tiện công nghệ thông tin đã trở thành nhịp cầu nối tuyệt vời giúp chúng ta tiếp cận những kênh thông tin học tập, vui chơi, giải trí bứt phá mọi giới hạn. Bạn hãy tìm học từ vựng tiếng anh chuyên ngành răng hàm mặt bằng cách tìm bài nghe, đoạn video hội thoại tiếng anh chuyên ngành răng hàm mặt trên mạng internet.

Cập nhật ngay kiến thức từ vựng tiếng anh chuyên ngành răng hàm mặt 2

Học tiếng anh nha khoa hay bất cứ lĩnh vực nào thì bạn cũng nên tìm hiểu thật kỹ

Bài viết này đã cung cấp từ vựng tiếng anh chuyên ngành răng hàm mặt khá chi tiết. Bạn nên lưu lại bài viết để học dần những nhóm từ vựng chuyên ngành này. Tìm đọc thêm các bài viết khác để trau dồi thêm vốn từ ngữ cho mình bạn nhé!

Xem thêm:

Labo nha khoa là gì 

Nha khoa Kim có tốt không 

Bạn đang xem: Cap nhat ngay kien thuc tu vung tieng anh chuyen nganh rang ham mat